MQ3933

MQ3933 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Lexington – Chicago. Trong 610 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12852▲ 85,7%
Tháng 22421▼ 12,5%
Tháng 3301▼ 96,7%
Tháng 4181▼ 94,4%
Tháng 55721▼ 63,2%
Tháng 64630▼ 34,8%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 828––
Tháng 928––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232157▼ 32,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%97,7%▲ 24,4%
Tháng 295,8%100,0%▲ 4,4%
Tháng 390,0%0,0%▼ 100,0%
Tháng 470,6%100,0%▲ 41,7%
Tháng 564,8%85,7%▲ 32,2%
Tháng 689,1%76,7%▼ 14,0%
Tháng 786,2%64,5%▼ 25,2%
Tháng 889,3%––
Tháng 989,3%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1168,4%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,2%74,9%▼ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 108–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 596
  • Bị huỷ 2,3% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LEX–ORD88 89,7%
  2. PHX–ICT72 70,8%
  3. DFW–ACT47 92,9%
  4. ACT–DFW47 90,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LEX ORD Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế O'Hare 521 7,7 phút 89,7% 88
PHX ICT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National 1.398 13,4 phút 70,8% 72
DFW ACT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Waco 144 -1,1 phút 92,9% 47
ACT DFW Sân bay vùng Waco – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 144 3,4 phút 90,5% 47
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 33 33 90,9% 0
tháng 12/2024 30 30 83,3% 0
tháng 1/2025 28 28 78,6% 0
tháng 2/2025 24 24 95,8% 0
tháng 3/2025 30 30 90,0% 0
tháng 4/2025 18 17 70,6% 1
tháng 5/2025 57 54 64,8% 3
tháng 6/2025 46 46 89,1% 0
tháng 7/2025 29 29 86,2% 0
tháng 8/2025 28 28 89,3% 0
tháng 9/2025 28 28 89,3% 0
tháng 10/2025 5 5 80,0% 0
tháng 11/2025 21 19 68,4% 2
tháng 12/2025 36 36 75,0% 0
tháng 1/2026 52 44 97,7% 8
tháng 2/2026 21 21 100,0% 0
tháng 3/2026 1 1 0,0% 0
tháng 4/2026 1 1 100,0% 0
tháng 5/2026 21 21 85,7% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 31 64,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…