MQ3929
MQ3929 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Redmond. Trong 822 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 87,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,9%trên 822 chuyến
- Chậm trung bình4,3 phút
- Tháng 5/202620▲ 400,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 61 | ▲ 221,1% |
| Tháng 2 | 14 | 50 | ▲ 257,1% |
| Tháng 3 | 24 | 60 | ▲ 150,0% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 4 | 20 | ▲ 400,0% |
| Tháng 6 | 52 | – | – |
| Tháng 7 | 61 | – | – |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 91 | 227 | ▲ 149,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,0% | 83,6% | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 78,6% | 85,7% | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 91,7% | 81,7% | ▼ 10,9% |
| Tháng 4 | 89,7% | 97,2% | ▲ 8,4% |
| Tháng 5 | 100,0% | 95,0% | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 84,6% | – | – |
| Tháng 7 | 95,1% | – | – |
| Tháng 8 | 95,1% | – | – |
| Tháng 9 | 85,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,4% | – | – |
| Tháng 12 | 94,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 87,8% | 88,6% | ▲ 1,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 819
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX RDM Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Roberts | 1.438 | 4,7 phút | 86,4% | 324 |
| RDM PHX Sân bay Roberts – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.438 | 3,3 phút | 90,6% | 311 |
| BMI ORD Central Illinois Regional Airport at Bloomington-Normal – Sân bay quốc tế O'Hare | 187 | -2,7 phút | 96,0% | 75 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 37 | 37 | 91,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 71,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 95,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 61 | 61 | 95,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 53 | 77,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 59 | 59 | 94,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 61 | 61 | 83,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 50 | 49 | 85,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 97,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |