MQ3916
MQ3916 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Dallas-Fort Worth. Trong 347 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 86,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,8%trên 347 chuyến
- Chậm trung bình1,9 phút
- Tháng 3/20267
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 27 | ▲ 125,0% |
| Tháng 2 | – | 25 | – |
| Tháng 3 | – | 7 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 54 | – | – |
| Tháng 6 | 9 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40,0% | 72,0% | ▲ 80,0% |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 85,7% | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 90,6% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 76,9% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,6% | – | – |
| Tháng 12 | 82,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 341
- Bị huỷ 1,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 7/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCI DFW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 742 | 5,4 phút | 83,3% | 96 |
| MFE DFW Sân bay quốc tế McAllen Miller – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 756 | 0,1 phút | 86,7% | 63 |
| DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City | 742 | -2,2 phút | 98,1% | 52 |
| BRO DFW Sân bay quốc tế Brownsville South Padre Island – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 778 | -3,5 phút | 93,5% | 46 |
| DFW MFE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế McAllen Miller | 756 | -2,5 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 24 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 12 | 10 | 40,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 54 | 53 | 90,6% | 1 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 25 | 72,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |