MQ3626
MQ3626 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Springfield. Trong 685 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,5%trên 685 chuyến
- Chậm trung bình14,6 phút
- Tháng 7/202662▲ 138,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 2 | 28 | 20 | ▼ 28,6% |
| Tháng 3 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 7 | 26 | 62 | ▲ 138,5% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 203 | 257 | ▲ 26,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 77,3% | ▼ 17,2% |
| Tháng 2 | 85,7% | 65,0% | ▼ 24,2% |
| Tháng 3 | 96,7% | 76,2% | ▼ 21,2% |
| Tháng 4 | 70,0% | 85,2% | ▲ 21,7% |
| Tháng 5 | 77,4% | 59,5% | ▼ 23,1% |
| Tháng 6 | 57,7% | 73,6% | ▲ 27,5% |
| Tháng 7 | 64,0% | 62,5% | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 76,7% | – | – |
| Tháng 9 | 81,5% | – | – |
| Tháng 10 | 71,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 58,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,8% | 71,3% | ▼ 8,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 7 | – |
| Tháng 7 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 16 | ▲ 433,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 666
- Bị huỷ 2,8% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD SGF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Springfield Branson National | 705 | 18,3 phút | 72,1% | 464 |
| BHM MIA Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Miami | 1.065 | 0,5 phút | 91,6% | 145 |
| SGF ORD Sân bay Springfield Branson National – Sân bay quốc tế O'Hare | 705 | 19,9 phút | 64,1% | 72 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 27 | 85,2% | 2 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 59,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 53 | 73,6% | 7 |
| tháng 7/2026 | 62 | 56 | 62,5% | 6 |