MQ3453
MQ3453 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Fort Smith. Trong 402 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,2%trên 402 chuyến
- Chậm trung bình6,4 phút
- Tháng 7/202654
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 6 | – |
| Tháng 5 | 8 | 18 | ▲ 125,0% |
| Tháng 6 | 1 | 52 | ▲ 5.100,0% |
| Tháng 7 | – | 54 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 79,3% | – |
| Tháng 2 | – | 92,9% | – |
| Tháng 3 | – | 81,5% | – |
| Tháng 4 | – | 40,0% | – |
| Tháng 5 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 0,0% | 90,4% | – |
| Tháng 7 | – | 92,2% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | 70,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,2% | – | – |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 4 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 3 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 389
- Bị huỷ 3,2% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW FSM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Fort Smith | 366 | 4,1 phút | 85,4% | 182 |
| PVD ORD Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.363 | 21,2 phút | 90,0% | 62 |
| ORD PVD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green | 1.363 | -2,3 phút | 95,1% | 62 |
| FSM DFW Sân bay vùng Fort Smith – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 366 | 5,8 phút | 91,1% | 57 |
| ATW ORD Sân bay quốc tế Appleton – Sân bay quốc tế O'Hare | 258 | 8,8 phút | 72,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 6 | 100,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 27 | 81,5% | 4 |
| tháng 4/2026 | 6 | 5 | 40,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 51 | 92,2% | 3 |