MQ3450
MQ3450 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Fargo. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,4%trên 590 chuyến
- Chậm trung bình9,7 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 31 | ▲ 121,4% |
| Tháng 2 | 8 | 28 | ▲ 250,0% |
| Tháng 3 | 11 | 31 | ▲ 181,8% |
| Tháng 4 | 30 | 47 | ▲ 56,7% |
| Tháng 5 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 154 | 218 | ▲ 41,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,6% | 82,1% | ▲ 4,5% |
| Tháng 2 | 75,0% | 92,9% | ▲ 23,8% |
| Tháng 3 | 90,9% | 90,3% | ▼ 0,6% |
| Tháng 4 | 90,0% | 75,6% | ▼ 16,0% |
| Tháng 5 | 71,0% | 71,4% | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 80,0% | 64,3% | ▼ 19,6% |
| Tháng 7 | 76,7% | 76,7% | 0,0% |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,9% | – | – |
| Tháng 12 | 89,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,3% | 79,0% | ▼ 1,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 7 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 581
- Bị huỷ 1,5% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW FAR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hector | 1.560 | 10,3 phút | 81,7% | 426 |
| RDU MIA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Miami | 1.130 | 9,6 phút | 80,7% | 32 |
| ELP PHX Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 557 | 4,4 phút | 87,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 82,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 47 | 45 | 75,6% | 2 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 64,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |