JJ4795

JJ4795 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Eurico de Aguiar Salles – Brasília. Trong 352 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 2227▲ 1.250,0%
Tháng 32923▼ 20,7%
Tháng 4–28–
Tháng 5–31–
Tháng 6–29–
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1231––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%96,8%▲ 20,0%
Tháng 2100,0%96,3%▼ 3,7%
Tháng 3100,0%86,4%▼ 13,6%
Tháng 4–96,2%–
Tháng 5–100,0%–
Tháng 6–96,6%–
Tháng 7–100,0%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1195,5%––
Tháng 1290,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 4–2–
Tháng 5–1–
Tháng 6–0–
Tháng 7–1–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 346
  • Bị huỷ 1,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. VIX–BSB259 95,7%
  2. CNF–GRU49 83,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
VIX BSB Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế Brasília 943 -4,8 phút 95,7% 259
CNF GRU Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 495 7,1 phút 83,7% 49
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 66,7% 0
tháng 12/2024 16 16 87,5% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 2 2 100,0% 0
tháng 3/2025 29 29 100,0% 0
tháng 10/2025 6 6 100,0% 0
tháng 11/2025 22 22 95,5% 0
tháng 12/2025 31 30 90,0% 1
tháng 1/2026 31 31 96,8% 0
tháng 2/2026 27 27 96,3% 0
tháng 3/2026 23 22 86,4% 1
tháng 4/2026 28 26 96,2% 2
tháng 5/2026 31 30 100,0% 1
tháng 6/2026 29 29 96,6% 0
tháng 7/2026 31 30 100,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…