JJ4794

JJ4794 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – Eurico de Aguiar Salles. Trong 310 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 85,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 16/12/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 2228▲ 1.300,0%
Tháng 3–31–
Tháng 4–28–
Tháng 5–30–
Tháng 6–25–
Tháng 7–23–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%93,6%▲ 16,0%
Tháng 2100,0%96,4%▼ 3,6%
Tháng 3–96,8%–
Tháng 4–89,3%–
Tháng 5–96,7%–
Tháng 6–96,0%–
Tháng 7–73,9%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1258,1%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 3–0–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 309
  • Bị huỷ 0,3% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–VIX261 87,7%
  2. GRU–CNF49 72,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB VIX Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay Eurico de Aguiar Salles 943 2,6 phút 87,7% 261
GRU CNF Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 495 9,2 phút 72,9% 49
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 16 16 56,3% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 2 1 100,0% 1
tháng 10/2025 6 6 83,3% 0
tháng 11/2025 28 28 89,3% 0
tháng 12/2025 31 31 58,1% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 28 28 89,3% 0
tháng 5/2026 30 30 96,7% 0
tháng 6/2026 25 25 96,0% 0
tháng 7/2026 23 23 73,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…