JJ4791
JJ4791 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Fortaleza – Salvador. Trong 113 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 8/2025, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ85,6%trên 113 chuyến
- Chậm trung bình2,5 phút
- Tháng 8/202511
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4791 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 8 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | 11 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 15 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4791 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 90,0% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 87,5% | – |
| Tháng 7 | – | 77,4% | – |
| Tháng 8 | – | 90,9% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 78,6% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4791 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4791 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 111
- Bị huỷ 1,8% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 11/8/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FOR SSA Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.016 | 2,8 phút | 82,0% | 50 |
| NVT GRU Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 442 | 1,3 phút | 87,0% | 48 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 14 | 78,6% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |