JJ4787

JJ4787 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Fortaleza – Juazeiro do Norte. Trong 341 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 2219▲ 850,0%
Tháng 3817▲ 112,5%
Tháng 4–16–
Tháng 5–18–
Tháng 6816▲ 100,0%
Tháng 73118▼ 41,9%
Tháng 822––
Tháng 917––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1224––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%100,0%▲ 16,7%
Tháng 250,0%94,4%▲ 88,9%
Tháng 387,5%94,1%▲ 7,6%
Tháng 4–93,8%–
Tháng 5–100,0%–
Tháng 687,5%93,8%▲ 7,1%
Tháng 793,3%83,3%▼ 10,7%
Tháng 8100,0%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1275,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 335
  • Bị huỷ 1,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FOR–JDO271 91,8%
  2. SSA–GRU47 81,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FOR JDO Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay Orlando Bezerra de Menezes 392 1,3 phút 91,8% 271
SSA GRU Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 1.452 12,4 phút 81,4% 47
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 86,7% 0
tháng 12/2024 14 13 76,9% 1
tháng 1/2025 31 28 85,7% 3
tháng 2/2025 2 2 50,0% 0
tháng 3/2025 8 8 87,5% 0
tháng 6/2025 8 8 87,5% 0
tháng 7/2025 31 30 93,3% 1
tháng 8/2025 22 22 100,0% 0
tháng 9/2025 17 17 88,2% 0
tháng 10/2025 16 16 87,5% 0
tháng 11/2025 18 18 88,9% 0
tháng 12/2025 24 24 75,0% 0
tháng 1/2026 31 31 100,0% 0
tháng 2/2026 19 18 94,4% 1
tháng 3/2026 17 17 94,1% 0
tháng 4/2026 16 16 93,8% 0
tháng 5/2026 18 18 100,0% 0
tháng 6/2026 16 16 93,8% 0
tháng 7/2026 18 18 83,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…