JJ4773

JJ4773 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Fortaleza – São Paulo. Trong 101 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 2/2026, 96,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 227▲ 250,0%
Tháng 35––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 61––
Tháng 74––
Tháng 82––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)3334▲ 3,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%96,3%▼ 3,7%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 380,0%––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6100,0%––
Tháng 775,0%––
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T2)100,0%98,2%▼ 1,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,0% 97
  • Bị huỷ 4,0% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 9/2/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FOR–CGH54 98,0%
  2. FOR–REC33 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FOR CGH Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 2.374 -5,9 phút 98,0% 54
FOR REC Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre 627 -7,9 phút 100,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 31 31 100,0% 0
tháng 2/2025 2 2 100,0% 0
tháng 3/2025 5 5 80,0% 0
tháng 6/2025 1 1 100,0% 0
tháng 7/2025 4 4 75,0% 0
tháng 8/2025 2 2 100,0% 0
tháng 12/2025 20 16 100,0% 4
tháng 1/2026 27 27 96,3% 0
tháng 2/2026 7 7 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…