JJ3976

JJ3976 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Recife. Trong 324 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 27/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–28–
Tháng 3–31–
Tháng 4–30–
Tháng 5–28–
Tháng 6–28–
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–74,2%–
Tháng 2–75,0%–
Tháng 3–77,4%–
Tháng 4–76,7%–
Tháng 5–85,7%–
Tháng 6–63,0%–
Tháng 7–54,8%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1240,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–1–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 322
  • Bị huỷ 0,6% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–REC274 69,9%
  2. GIG–POA50 96,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH REC Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre 2.129 14,4 phút 69,9% 274
GIG POA Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Salgado Filho 1.122 -1,5 phút 96,0% 50
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 15 15 100,0% 0
tháng 10/2025 6 6 66,7% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 30 40,0% 1
tháng 1/2026 31 31 74,2% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 28 28 85,7% 0
tháng 6/2026 28 27 63,0% 1
tháng 7/2026 31 31 54,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…