JJ3956

JJ3956 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – Rio de Janeiro. Trong 266 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 90,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 27/10/2024 → 7/6/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–30–
Tháng 2–28–
Tháng 3–31–
Tháng 4–25–
Tháng 5–31–
Tháng 6–6–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–89,7%–
Tháng 2–100,0%–
Tháng 3–93,6%–
Tháng 4–95,7%–
Tháng 5–96,8%–
Tháng 6–100,0%–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1293,1%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–1–
Tháng 3–0–
Tháng 4–2–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 259
  • Bị huỷ 2,6% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 7/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–SDU216 94,8%
  2. CGH–POA50 73,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB SDU Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay Santos Dumont 928 -2,7 phút 94,8% 216
CGH POA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Salgado Filho 838 7,5 phút 73,5% 50
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 11/2024 30 29 82,8% 1
tháng 12/2024 15 15 53,3% 0
tháng 10/2025 6 6 100,0% 0
tháng 11/2025 30 28 92,9% 2
tháng 12/2025 29 29 93,1% 0
tháng 1/2026 30 29 89,7% 1
tháng 2/2026 28 27 100,0% 1
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 25 23 95,7% 2
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 6 6 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…