JJ3953

JJ3953 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – Porto Alegre. Trong 396 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 21/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–30–
Tháng 2–20–
Tháng 3–31–
Tháng 4–26–
Tháng 5–31–
Tháng 6–27–
Tháng 7–31–
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1230––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–90,0%–
Tháng 2–90,0%–
Tháng 3–86,7%–
Tháng 4–88,0%–
Tháng 5–80,7%–
Tháng 6–92,6%–
Tháng 7–90,3%–
Tháng 896,7%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,6%––
Tháng 1270,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–1–
Tháng 4–1–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 391
  • Bị huỷ 1,3% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–POA341 87,6%
  2. POA–CGH55 69,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB POA Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Salgado Filho 1.605 1,2 phút 87,6% 341
POA CGH Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 838 10,3 phút 69,8% 55
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 10 50,0% 1
tháng 11/2024 29 28 82,1% 1
tháng 12/2024 15 15 60,0% 0
tháng 8/2025 31 30 96,7% 1
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 23 23 82,6% 0
tháng 12/2025 30 30 70,0% 0
tháng 1/2026 30 30 90,0% 0
tháng 2/2026 20 20 90,0% 0
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 26 25 88,0% 1
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 27 27 92,6% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…