JJ3899

JJ3899 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Val de Cães – Macapá. Trong 187 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–9–
Tháng 3–2–
Tháng 41422▲ 57,1%
Tháng 51321▲ 61,5%
Tháng 6922▲ 144,4%
Tháng 7–23–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1216––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–80,7%–
Tháng 2–100,0%–
Tháng 3–100,0%–
Tháng 4100,0%68,2%▼ 31,8%
Tháng 5100,0%71,4%▼ 28,6%
Tháng 688,9%63,6%▼ 28,4%
Tháng 7–73,9%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 185
  • Bị huỷ 1,1% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BEL–MCP90 70,0%
  2. JJD–GRU56 89,1%
  3. PVH–BSB36 97,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BEL MCP Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế Macapá 330 11,6 phút 70,0% 90
JJD GRU Sân bay Comandante Ariston Pessoa – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.375 1,3 phút 89,1% 56
PVH BSB Sân bay quốc tế Governador Jorge Teixeira de Oliveira – Sân bay quốc tế Brasília 1.909 -4,9 phút 97,1% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 4/2025 14 13 100,0% 1
tháng 5/2025 13 13 100,0% 0
tháng 6/2025 9 9 88,9% 0
tháng 12/2025 16 15 100,0% 1
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 9 9 100,0% 0
tháng 3/2026 2 2 100,0% 0
tháng 4/2026 22 22 68,2% 0
tháng 5/2026 21 21 71,4% 0
tháng 6/2026 22 22 63,6% 0
tháng 7/2026 23 23 73,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…