JJ3884

JJ3884 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Curitiba. Trong 111 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 243▼ 25,0%
Tháng 3440,0%
Tháng 44––
Tháng 54––
Tháng 656▲ 20,0%
Tháng 7431▲ 675,0%
Tháng 85––
Tháng 94––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 124––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%33,3%▼ 55,6%
Tháng 2100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 375,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 475,0%––
Tháng 5100,0%––
Tháng 6100,0%100,0%0,0%
Tháng 775,0%80,7%▲ 7,5%
Tháng 880,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1225,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 108
  • Bị huỷ 2,7% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–CWB74 74,7%
  2. CNF–BSB37 83,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH CWB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Afonso Pena 331 8,7 phút 74,7% 74
CNF BSB Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Brasília 592 11,5 phút 83,8% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 2 100,0% 1
tháng 11/2024 4 4 50,0% 0
tháng 12/2024 5 5 60,0% 0
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 4 4 75,0% 0
tháng 4/2025 4 4 75,0% 0
tháng 5/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 5 5 100,0% 0
tháng 7/2025 4 4 75,0% 0
tháng 8/2025 5 5 80,0% 0
tháng 9/2025 4 4 75,0% 0
tháng 10/2025 4 4 75,0% 0
tháng 11/2025 5 5 80,0% 0
tháng 12/2025 4 4 25,0% 0
tháng 1/2026 4 3 33,3% 1
tháng 2/2026 3 3 66,7% 0
tháng 3/2026 4 3 100,0% 1
tháng 6/2026 6 6 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…