JJ3626
JJ3626 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Ilhéus Jorge Amado. Trong 143 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 2/2026, 92,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ92,9%trên 143 chuyến
- Chậm trung bình-0,2 phút
- Tháng 2/20268▲ 100,0%so với tháng 2/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ3626 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 31 | ▲ 675,0% |
| Tháng 2 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 4 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 8 | 39 | ▲ 387,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ3626 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 90,3% | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 75,0% | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 96,6% | – | – |
| Tháng 10 | 95,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 93,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 100,0% | 95,2% | ▼ 4,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ3626 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ3626 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 140
- Bị huỷ 2,1% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 8/2/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH IOS Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Ilhéus Jorge Amado | 1.264 | 1,8 phút | 92,7% | 56 |
| POA FLN Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 363 | -5,4 phút | 96,2% | 53 |
| CGH SSA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.480 | 5,2 phút | 87,5% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 11 | 81,8% | 2 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 16 | 93,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |