JJ3585

JJ3585 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Porto Alegre. Trong 197 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 28/10/2024 → 28/3/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–27–
Tháng 3–28–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1227––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–60,0%–
Tháng 2–80,0%–
Tháng 3–82,1%–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1071,4%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1230,8%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–2–
Tháng 3–0–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 193
  • Bị huỷ 2,0% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 28/10/2024 → 28/3/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–POA149 66,9%
  2. CGB–BSB47 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH POA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Salgado Filho 838 11,7 phút 66,9% 149
CGB BSB Sân bay Marechal Rondon – Sân bay quốc tế Brasília 877 -8,4 phút 100,0% 47
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 4 4 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 100,0% 0
tháng 12/2024 16 16 100,0% 0
tháng 10/2025 7 7 71,4% 0
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 27 26 30,8% 1
tháng 1/2026 31 30 60,0% 1
tháng 2/2026 27 25 80,0% 2
tháng 3/2026 28 28 82,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…