JJ3443

JJ3443 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Natal – São Paulo. Trong 364 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 93,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 68––
Tháng 731––
Tháng 810––
Tháng 9–––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)9084▼ 6,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%100,0%▲ 6,9%
Tháng 296,4%100,0%▲ 3,7%
Tháng 383,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 662,5%––
Tháng 790,0%––
Tháng 870,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)91,1%100,0%▲ 9,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 60––
Tháng 71––
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)110,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 361
  • Bị huỷ 0,8% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/3/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. NAT–GRU218 89,8%
  2. CWB–GIG146 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
NAT GRU Sân bay quốc tế Augusto Severo – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.296 0,3 phút 89,8% 218
CWB GIG Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão 673 -4,4 phút 100,0% 146
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 30 30 96,7% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 30 83,3% 1
tháng 6/2025 8 8 62,5% 0
tháng 7/2025 31 30 90,0% 1
tháng 8/2025 10 10 70,0% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 30 30 100,0% 0
tháng 12/2025 27 27 100,0% 0
tháng 1/2026 29 29 100,0% 0
tháng 2/2026 27 27 100,0% 0
tháng 3/2026 28 27 100,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…