JJ3423

JJ3423 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Glauber de Andrade Rocha – São Paulo. Trong 469 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131––
Tháng 228––
Tháng 3303▼ 90,0%
Tháng 43022▼ 26,7%
Tháng 53125▼ 19,4%
Tháng 63017▼ 43,3%
Tháng 73124▼ 22,6%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%––
Tháng 270,4%––
Tháng 386,7%100,0%▲ 15,4%
Tháng 493,1%86,4%▼ 7,2%
Tháng 5100,0%95,8%▼ 4,2%
Tháng 685,7%82,4%▼ 3,9%
Tháng 786,2%79,2%▼ 8,2%
Tháng 896,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1096,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 21––
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 458
  • Bị huỷ 2,3% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. VDC–GRU378 89,1%
  2. POA–GRU91 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
VDC GRU Sân bay Glauber de Andrade Rocha – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 1.113 3,3 phút 89,1% 378
POA GRU Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 866 1,1 phút 86,7% 91
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 30 76,7% 1
tháng 2/2025 28 27 70,4% 1
tháng 3/2025 30 30 86,7% 0
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 31 30 100,0% 1
tháng 6/2025 30 28 85,7% 2
tháng 7/2025 31 29 86,2% 2
tháng 8/2025 31 30 96,7% 1
tháng 9/2025 30 29 100,0% 1
tháng 10/2025 25 25 96,0% 0
tháng 3/2026 3 3 100,0% 0
tháng 4/2026 22 22 86,4% 0
tháng 5/2026 25 24 95,8% 1
tháng 6/2026 17 17 82,4% 0
tháng 7/2026 24 24 79,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…