JJ3422

JJ3422 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Glauber de Andrade Rocha. Trong 478 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131––
Tháng 228––
Tháng 3313▼ 90,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 53125▼ 19,4%
Tháng 63019▼ 36,7%
Tháng 73124▼ 22,6%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,3%––
Tháng 250,0%––
Tháng 367,7%33,3%▼ 50,8%
Tháng 446,7%72,4%▲ 55,2%
Tháng 579,3%87,5%▲ 10,3%
Tháng 646,4%68,4%▲ 47,4%
Tháng 763,0%87,5%▲ 39,0%
Tháng 873,3%––
Tháng 933,3%––
Tháng 1052,2%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 467
  • Bị huỷ 2,3% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–VDC377 59,8%
  2. GRU–POA101 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU VDC Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Glauber de Andrade Rocha 1.113 15,9 phút 59,8% 377
GRU POA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Salgado Filho 866 8,1 phút 77,8% 101
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 30 30 73,3% 0
tháng 12/2024 31 31 58,1% 0
tháng 1/2025 31 31 61,3% 0
tháng 2/2025 28 28 50,0% 0
tháng 3/2025 31 31 67,7% 0
tháng 4/2025 30 30 46,7% 0
tháng 5/2025 31 29 79,3% 2
tháng 6/2025 30 28 46,4% 2
tháng 7/2025 31 27 63,0% 4
tháng 8/2025 31 30 73,3% 1
tháng 9/2025 30 30 33,3% 0
tháng 10/2025 23 23 52,2% 0
tháng 3/2026 3 3 33,3% 0
tháng 4/2026 30 29 72,4% 1
tháng 5/2026 25 24 87,5% 1
tháng 6/2026 19 19 68,4% 0
tháng 7/2026 24 24 87,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…