JJ3253

JJ3253 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Fortaleza – São Paulo. Trong 124 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–9–
Tháng 2–3–
Tháng 31––
Tháng 48––
Tháng 5–––
Tháng 6–15–
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 922––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 126––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–62,5%–
Tháng 2–100,0%–
Tháng 3100,0%––
Tháng 4100,0%––
Tháng 5–––
Tháng 6–100,0%–
Tháng 7–100,0%–
Tháng 8–––
Tháng 975,0%––
Tháng 1094,4%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1216,7%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 30––
Tháng 40––
Tháng 5–––
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,0% 119
  • Bị huỷ 4,0% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FOR–GRU46 100,0%
  2. VIX–CGH40 84,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FOR GRU Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.346 -7,5 phút 100,0% 46
VIX CGH Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 756 1,7 phút 84,2% 40
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 9 100,0% 2
tháng 3/2025 1 1 100,0% 0
tháng 4/2025 8 8 100,0% 0
tháng 9/2025 22 20 75,0% 2
tháng 10/2025 18 18 94,4% 0
tháng 12/2025 6 6 16,7% 0
tháng 1/2026 9 8 62,5% 1
tháng 2/2026 3 3 100,0% 0
tháng 6/2026 15 15 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…