JJ3237

JJ3237 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Campinas – Brasília. Trong 465 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 22/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 32531▲ 24,0%
Tháng 4–30–
Tháng 5–31–
Tháng 6–29–
Tháng 7–31–
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%93,3%▲ 7,2%
Tháng 288,9%92,6%▲ 4,2%
Tháng 392,0%87,1%▼ 5,3%
Tháng 4–100,0%–
Tháng 5–93,6%–
Tháng 6–100,0%–
Tháng 7–90,3%–
Tháng 8100,0%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1290,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 463
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. VCP–BSB361 94,4%
  2. POA–GRU99 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
VCP BSB Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Brasília 798 0,2 phút 94,4% 361
POA GRU Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 866 0,1 phút 86,7% 99
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 100,0% 0
tháng 12/2024 15 15 73,3% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 27 88,9% 1
tháng 3/2025 25 25 92,0% 0
tháng 8/2025 30 30 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 31 30 93,3% 1
tháng 2/2026 27 27 92,6% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 29 29 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…