G41627
G41627 của Allegiant Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – McAllen. Trong 147 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,3%trên 147 chuyến
- Chậm trung bình4,8 phút
- Tháng 7/202621
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 10 | 3 | ▼ 70,0% |
| Tháng 3 | 14 | – | – |
| Tháng 4 | 9 | 5 | ▼ 44,4% |
| Tháng 5 | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
| Tháng 6 | – | 13 | – |
| Tháng 7 | – | 21 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7 | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 87,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 2 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 85,7% | – | – |
| Tháng 4 | 88,9% | 40,0% | ▼ 55,0% |
| Tháng 5 | 33,3% | 85,7% | ▲ 157,2% |
| Tháng 6 | – | 84,6% | – |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 55,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 90,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 147
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS MFE Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế McAllen Miller | 1.946 | -1,0 phút | 92,3% | 39 |
| LAS FAR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Hector | 1.937 | -5,2 phút | 91,9% | 37 |
| FSD LAS Sân bay vùng Sioux Falls – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.774 | 5,2 phút | 81,8% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |