G39610

G39610 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Val de Cães. Trong 1.273 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 8/2026, 67,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16251▼ 17,7%
Tháng 26056▼ 6,7%
Tháng 360600,0%
Tháng 46561▼ 6,2%
Tháng 56463▼ 1,6%
Tháng 66056▼ 6,7%
Tháng 76857▼ 16,2%
Tháng 8651▼ 98,5%
Tháng 958––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1251––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)504405▼ 19,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,3%67,9%▼ 17,5%
Tháng 261,0%75,0%▲ 22,9%
Tháng 352,5%63,5%▲ 20,8%
Tháng 457,1%67,2%▲ 17,7%
Tháng 550,0%92,7%▲ 85,5%
Tháng 663,3%84,9%▲ 34,1%
Tháng 761,5%77,3%▲ 25,6%
Tháng 861,3%––
Tháng 972,4%––
Tháng 1071,7%–đang tích luỹ
Tháng 1171,1%––
Tháng 1269,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,1%75,5%▲ 23,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1023–
Tháng 2112▲ 1.100,0%
Tháng 318▲ 700,0%
Tháng 423▲ 50,0%
Tháng 548▲ 100,0%
Tháng 603–
Tháng 7313▲ 333,3%
Tháng 831▼ 66,7%
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1471▲ 407,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 92,0% 1.171
  • Bị huỷ 8,0% 102

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/8/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–BEL444 77,5%
  2. BEL–MAO436 61,8%
  3. MAO–GRU392 62,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU BEL Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Val de Cães 2.462 10,7 phút 77,5% 444
BEL MAO Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes 1.299 20,4 phút 61,8% 436
MAO GRU Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.697 -11,5 phút 62,1% 392
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 35 74,3% 4
tháng 11/2024 64 64 65,6% 0
tháng 12/2024 54 50 60,0% 4
tháng 1/2025 62 62 82,3% 0
tháng 2/2025 60 59 61,0% 1
tháng 3/2025 60 59 52,5% 1
tháng 4/2025 65 63 57,1% 2
tháng 5/2025 64 60 50,0% 4
tháng 6/2025 60 60 63,3% 0
tháng 7/2025 68 65 61,5% 3
tháng 8/2025 65 62 61,3% 3
tháng 9/2025 58 58 72,4% 0
tháng 10/2025 60 60 71,7% 0
tháng 11/2025 38 38 71,1% 0
tháng 12/2025 51 42 69,1% 9
tháng 1/2026 51 28 67,9% 23
tháng 2/2026 56 44 75,0% 12
tháng 3/2026 60 52 63,5% 8
tháng 4/2026 61 58 67,2% 3
tháng 5/2026 63 55 92,7% 8
tháng 6/2026 56 53 84,9% 3
tháng 7/2026 57 44 77,3% 13
tháng 8/2026 1 0 — 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…