G32047
G32047 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Zumbi dos Palmares – Rio de Janeiro. Trong 444 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 444 chuyến
- Chậm trung bình5,5 phút
- Tháng 6/202625
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 15 | 27 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | – | 21 | – |
| Tháng 6 | – | 25 | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,8% | 67,7% | ▼ 30,0% |
| Tháng 2 | 82,1% | 71,4% | ▼ 13,0% |
| Tháng 3 | 96,8% | 63,3% | ▼ 34,6% |
| Tháng 4 | 85,7% | 88,9% | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | 96,0% | – |
| Tháng 7 | 90,3% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 50,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,0% | – | – |
| Tháng 12 | 51,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 440
- Bị huỷ 0,9% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCZ GIG Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.679 | 2,9 phút | 88,2% | 171 |
| MCZ CGH Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 1.948 | 12,5 phút | 63,7% | 148 |
| CWB GIG Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 673 | -0,3 phút | 94,7% | 76 |
| AJU GIG Sân bay Santa Maria – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.469 | 2,1 phút | 93,9% | 49 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 14 | 85,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 20 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |