G31962
G31962 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Glauber de Andrade Rocha. Trong 447 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ82,4%trên 447 chuyến
- Chậm trung bình7,8 phút
- Tháng 7/202625▲ 78,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 10 | ▼ 56,5% |
| Tháng 2 | 24 | 25 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 26 | 23 | ▼ 11,5% |
| Tháng 5 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 6 | 26 | 23 | ▼ 11,5% |
| Tháng 7 | 14 | 25 | ▲ 78,6% |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 14 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 165 | 155 | ▼ 6,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,3% | 100,0% | ▲ 27,8% |
| Tháng 2 | 79,2% | 76,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 88,5% | 77,8% | ▼ 12,1% |
| Tháng 4 | 92,3% | 95,7% | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 88,0% | 86,4% | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 84,6% | 91,3% | ▲ 7,9% |
| Tháng 7 | 76,9% | 96,0% | ▲ 24,8% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 78,6% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,5% | – | – |
| Tháng 12 | 68,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,0% | 89,0% | ▲ 6,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 442
- Bị huỷ 1,1% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU VDC Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Glauber de Andrade Rocha | 1.113 | 10,1 phút | 79,8% | 351 |
| CNF CKS Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Carajás | 1.639 | -0,6 phút | 91,7% | 96 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 20 | 60,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 14 | 13 | 76,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |