G31925

G31925 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 569 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32927▼ 6,9%
Tháng 42429▲ 20,8%
Tháng 52325▲ 8,7%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 72630▲ 15,4%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)185200▲ 8,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 164,5%83,9%▲ 30,0%
Tháng 275,0%75,0%0,0%
Tháng 379,3%85,2%▲ 7,4%
Tháng 466,7%96,6%▲ 44,8%
Tháng 587,0%96,0%▲ 10,4%
Tháng 687,5%96,7%▲ 10,5%
Tháng 776,9%100,0%▲ 30,0%
Tháng 892,3%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1090,9%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1280,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,7%90,5%▲ 18,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 569
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–GIG437 79,0%
  2. REC–SSA117 97,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 27 27 63,0% 0
tháng 12/2024 28 28 71,4% 0
tháng 1/2025 31 31 64,5% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 29 29 79,3% 0
tháng 4/2025 24 24 66,7% 0
tháng 5/2025 23 23 87,0% 0
tháng 6/2025 24 24 87,5% 0
tháng 7/2025 26 26 76,9% 0
tháng 8/2025 26 26 92,3% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 22 22 90,9% 0
tháng 11/2025 9 9 66,7% 0
tháng 12/2025 26 26 80,8% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 27 27 85,2% 0
tháng 4/2026 29 29 96,6% 0
tháng 5/2026 25 25 96,0% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 30 30 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…