G31924

G31924 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 539 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13026▼ 13,3%
Tháng 22522▼ 12,0%
Tháng 32830▲ 7,1%
Tháng 42916▼ 44,8%
Tháng 5298▼ 72,4%
Tháng 6299▼ 69,0%
Tháng 73118▼ 41,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)201129▼ 35,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%84,6%▲ 15,4%
Tháng 264,0%90,5%▲ 41,4%
Tháng 382,1%96,7%▲ 17,7%
Tháng 475,0%87,5%▲ 16,7%
Tháng 589,7%100,0%▲ 11,5%
Tháng 679,3%100,0%▲ 26,1%
Tháng 765,5%100,0%▲ 52,6%
Tháng 880,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1169,0%––
Tháng 1262,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,6%94,2%▲ 24,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 533
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–GIG486 80,7%
  2. SSA–REC53 96,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 85,2% 0
tháng 12/2024 27 26 100,0% 1
tháng 1/2025 30 30 73,3% 0
tháng 2/2025 25 25 64,0% 0
tháng 3/2025 28 28 82,1% 0
tháng 4/2025 29 28 75,0% 1
tháng 5/2025 29 29 89,7% 0
tháng 6/2025 29 29 79,3% 0
tháng 7/2025 31 29 65,5% 2
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 29 29 69,0% 0
tháng 12/2025 29 29 62,1% 0
tháng 1/2026 26 26 84,6% 0
tháng 2/2026 22 21 90,5% 1
tháng 3/2026 30 30 96,7% 0
tháng 4/2026 16 16 87,5% 0
tháng 5/2026 8 8 100,0% 0
tháng 6/2026 9 9 100,0% 0
tháng 7/2026 18 17 100,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…