G31838

G31838 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Zumbi dos Palmares. Trong 499 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 228280,0%
Tháng 32925▼ 13,8%
Tháng 419190,0%
Tháng 52024▲ 20,0%
Tháng 62126▲ 23,8%
Tháng 72726▼ 3,7%
Tháng 817––
Tháng 917––
Tháng 1015–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)172179▲ 4,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%83,9%▼ 2,1%
Tháng 278,6%71,4%▼ 9,1%
Tháng 386,2%60,0%▼ 30,4%
Tháng 489,5%94,7%▲ 5,9%
Tháng 590,0%91,7%▲ 1,9%
Tháng 681,0%80,0%▼ 1,2%
Tháng 774,1%96,2%▲ 29,8%
Tháng 8100,0%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1242,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,6%82,6%▼ 1,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 498
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–MCZ390 77,2%
  2. BSB–GIG97 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU MCZ Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares 1.919 9,3 phút 77,2% 390
BSB GIG Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão 914 -0,3 phút 90,6% 97
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 29 29 72,4% 0
tháng 12/2024 25 25 60,0% 0
tháng 1/2025 28 28 85,7% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 29 29 86,2% 0
tháng 4/2025 19 19 89,5% 0
tháng 5/2025 20 20 90,0% 0
tháng 6/2025 21 21 81,0% 0
tháng 7/2025 27 27 74,1% 0
tháng 8/2025 17 17 100,0% 0
tháng 9/2025 17 17 88,2% 0
tháng 10/2025 15 15 80,0% 0
tháng 11/2025 7 7 71,4% 0
tháng 12/2025 21 21 42,9% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 25 25 60,0% 0
tháng 4/2026 19 19 94,7% 0
tháng 5/2026 24 24 91,7% 0
tháng 6/2026 26 25 80,0% 1
tháng 7/2026 26 26 96,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…