G31801

G31801 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Brasília. Trong 250 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–29–
Tháng 2–20–
Tháng 3–26–
Tháng 4–27–
Tháng 5–31–
Tháng 6–28–
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 930––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1213––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–82,8%–
Tháng 2–75,0%–
Tháng 3–88,5%–
Tháng 4–100,0%–
Tháng 5–100,0%–
Tháng 6–96,4%–
Tháng 7–93,1%–
Tháng 8–––
Tháng 996,7%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1292,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–2–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 248
  • Bị huỷ 0,8% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SDU–BSB120 97,5%
  2. FOR–BSB85 83,5%
  3. CWB–BSB30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SDU BSB Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Brasília 928 -5,7 phút 97,5% 120
FOR BSB Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Brasília 1.692 8,0 phút 83,5% 85
CWB BSB Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Brasília 1.082 3,4 phút 96,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 93,3% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 12/2025 13 13 92,3% 0
tháng 1/2026 29 29 82,8% 0
tháng 2/2026 20 20 75,0% 0
tháng 3/2026 26 26 88,5% 0
tháng 4/2026 27 27 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 28 28 96,4% 0
tháng 7/2026 31 29 93,1% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…