G31771
G31771 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Fortaleza – Brasília. Trong 294 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ89,5%trên 294 chuyến
- Chậm trung bình1,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 158,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | 10 | 26 | ▲ 160,0% |
| Tháng 5 | 51 | 29 | ▼ 43,1% |
| Tháng 6 | 52 | 30 | ▼ 42,3% |
| Tháng 7 | 12 | 31 | ▲ 158,3% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 66,7% | – |
| Tháng 4 | 80,0% | 69,2% | ▼ 13,5% |
| Tháng 5 | 94,1% | 75,9% | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 98,1% | 90,0% | ▼ 8,2% |
| Tháng 7 | 100,0% | 93,6% | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 88,5% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 294
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FOR BSB Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Brasília | 1.692 | 6,7 phút | 84,7% | 157 |
| MCP BEL Sân bay quốc tế Macapá – Sân bay quốc tế Val de Cães | 330 | -6,1 phút | 98,3% | 57 |
| BEL BSB Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế Brasília | 1.612 | -0,0 phút | 91,1% | 56 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 51 | 51 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 98,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |