G31766
G31766 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Brasília – Val de Cães. Trong 587 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 91,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,3%trên 587 chuyến
- Chậm trung bình1,2 phút
- Tháng 3/202632▼ 36,0%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | – | – |
| Tháng 2 | 50 | – | – |
| Tháng 3 | 50 | 32 | ▼ 36,0% |
| Tháng 4 | 52 | – | – |
| Tháng 5 | 52 | – | – |
| Tháng 6 | 42 | – | – |
| Tháng 7 | 27 | – | – |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,4% | – | – |
| Tháng 2 | 91,8% | – | – |
| Tháng 3 | 93,9% | 87,5% | ▼ 6,8% |
| Tháng 4 | 90,4% | – | – |
| Tháng 5 | 96,2% | – | – |
| Tháng 6 | 95,2% | – | – |
| Tháng 7 | 88,9% | – | – |
| Tháng 8 | 90,6% | – | – |
| Tháng 9 | 96,3% | – | – |
| Tháng 10 | 96,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 585
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BSB BEL Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Val de Cães | 1.612 | 2,5 phút | 89,0% | 293 |
| BEL STM Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế Santarém - Maestro Wilson Fonseca | 712 | -0,6 phút | 94,3% | 228 |
| BEL MCP Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế Macapá | 330 | 1,5 phút | 90,9% | 66 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 51 | 51 | 92,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 61 | 61 | 93,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 50 | 49 | 91,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 50 | 49 | 93,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 96,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 42 | 95,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |