G31759
G31759 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Recife – Brasília. Trong 495 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,3%trên 495 chuyến
- Chậm trung bình-0,4 phút
- Tháng 7/202640▲ 29,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | – | – |
| Tháng 2 | 24 | – | – |
| Tháng 3 | 23 | 4 | ▼ 82,6% |
| Tháng 4 | 26 | 41 | ▲ 57,7% |
| Tháng 5 | 25 | 42 | ▲ 68,0% |
| Tháng 6 | 26 | 38 | ▲ 46,2% |
| Tháng 7 | 31 | 40 | ▲ 29,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,3% | – | – |
| Tháng 2 | 91,7% | – | – |
| Tháng 3 | 87,0% | 100,0% | ▲ 15,0% |
| Tháng 4 | 92,3% | 100,0% | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 92,0% | 95,1% | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 96,2% | 84,2% | ▼ 12,4% |
| Tháng 7 | 100,0% | 82,5% | ▼ 17,5% |
| Tháng 8 | 92,6% | – | – |
| Tháng 9 | 96,2% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 494
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| REC BSB Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Brasília | 1.654 | -0,8 phút | 91,5% | 330 |
| RBR BSB Sân bay quốc tế Rio Branco – Sân bay quốc tế Brasília | 2.264 | 0,8 phút | 93,2% | 88 |
| CZS RBR Sân bay quốc tế Cruzeiro do Sul – Sân bay quốc tế Rio Branco | 592 | 0,1 phút | 88,2% | 77 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 41 | 41 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 95,1% | 1 |
| tháng 6/2026 | 38 | 38 | 84,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |