G31743

G31743 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Manaus – Brasília. Trong 638 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53125▼ 19,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210200▼ 4,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%96,6%▲ 25,9%
Tháng 2100,0%92,6%▼ 7,4%
Tháng 393,3%93,6%▲ 0,2%
Tháng 490,0%76,9%▼ 14,5%
Tháng 593,6%92,0%▼ 1,7%
Tháng 693,3%96,7%▲ 3,6%
Tháng 796,8%93,6%▼ 3,3%
Tháng 896,8%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,0%91,7%▼ 0,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 636
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MAO–BSB508 93,3%
  2. CWB–BSB115 90,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MAO BSB Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế Brasília 1.949 1,5 phút 93,3% 508
CWB BSB Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Brasília 1.082 2,6 phút 90,4% 115
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 29 29 96,6% 0
tháng 1/2025 30 30 76,7% 0
tháng 2/2025 28 27 100,0% 1
tháng 3/2025 30 30 93,3% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 28 28 85,7% 0
tháng 1/2026 30 29 96,6% 1
tháng 2/2026 27 27 92,6% 0
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 26 26 76,9% 0
tháng 5/2026 25 25 92,0% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…