G31738
G31738 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Brasília – Porto Alegre. Trong 367 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ86,6%trên 367 chuyến
- Chậm trung bình4,7 phút
- Tháng 7/20268▼ 70,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 9 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | – | 22 | – |
| Tháng 3 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 26 | – | – |
| Tháng 5 | 25 | – | – |
| Tháng 6 | 24 | – | – |
| Tháng 7 | 27 | 8 | ▼ 70,4% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 55,6% | ▼ 30,6% |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | 92,9% | 100,0% | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | – | – |
| Tháng 5 | 92,0% | – | – |
| Tháng 6 | 91,7% | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 8 | 80,8% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 72,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 366
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BSB POA Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 1.605 | 2,5 phút | 89,0% | 311 |
| BSB FLN Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 1.314 | 19,4 phút | 68,8% | 48 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 21 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |