G31733

G31733 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Brasília. Trong 651 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131––
Tháng 228––
Tháng 32832▲ 14,3%
Tháng 42551▲ 104,0%
Tháng 52953▲ 82,8%
Tháng 62856▲ 100,0%
Tháng 72954▲ 86,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1211––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%––
Tháng 2100,0%––
Tháng 3100,0%93,8%▼ 6,3%
Tháng 496,0%92,2%▼ 4,0%
Tháng 592,9%86,8%▼ 6,5%
Tháng 6100,0%100,0%0,0%
Tháng 7100,0%96,3%▼ 3,7%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1272,7%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 21––
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 644
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SDU–BSB432 93,9%
  2. BEL–BSB120 94,2%
  3. MCP–BEL99 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SDU BSB Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Brasília 928 -2,0 phút 93,9% 432
BEL BSB Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế Brasília 1.612 -0,3 phút 94,2% 120
MCP BEL Sân bay quốc tế Macapá – Sân bay quốc tế Val de Cães 330 -3,8 phút 93,9% 99
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 100,0% 1
tháng 11/2024 25 25 80,0% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 27 100,0% 1
tháng 3/2025 28 27 100,0% 1
tháng 4/2025 25 25 96,0% 0
tháng 5/2025 29 28 92,9% 1
tháng 6/2025 28 27 100,0% 1
tháng 7/2025 29 29 100,0% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 29 96,6% 1
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 28 28 89,3% 0
tháng 12/2025 11 11 72,7% 0
tháng 3/2026 32 32 93,8% 0
tháng 4/2026 51 51 92,2% 0
tháng 5/2026 53 53 86,8% 0
tháng 6/2026 56 56 100,0% 0
tháng 7/2026 54 54 96,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…