G31727
G31727 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Manaus – Brasília. Trong 901 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 93,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ93,9%trên 901 chuyến
- Chậm trung bình-0,8 phút
- Tháng 3/202652▲ 10,6%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 62 | ▲ 40,9% |
| Tháng 2 | 43 | 55 | ▲ 27,9% |
| Tháng 3 | 47 | 52 | ▲ 10,6% |
| Tháng 4 | 52 | – | – |
| Tháng 5 | 52 | – | – |
| Tháng 6 | 48 | – | – |
| Tháng 7 | 44 | – | – |
| Tháng 8 | 50 | – | – |
| Tháng 9 | 51 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 53 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 134 | 169 | ▲ 26,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 87,1% | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 100,0% | 96,4% | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 95,7% | 94,0% | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | – | – |
| Tháng 5 | 98,0% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | 98,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,1% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,6% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 98,6% | 92,5% | ▼ 6,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 895
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MAO BSB Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế Brasília | 1.949 | 0,6 phút | 93,6% | 474 |
| STM MAO Sân bay quốc tế Santarém - Maestro Wilson Fonseca – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes | 588 | -2,5 phút | 94,1% | 427 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 39 | 76,9% | 1 |
| tháng 11/2024 | 57 | 57 | 96,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 50 | 50 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 44 | 44 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 43 | 43 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 47 | 46 | 95,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 50 | 98,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 44 | 44 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 50 | 50 | 98,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 51 | 51 | 96,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 53 | 53 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 55 | 55 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 52 | 50 | 94,0% | 2 |