G31726
G31726 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – Manaus. Trong 850 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 91,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,9%trên 850 chuyến
- Chậm trung bình1,7 phút
- Tháng 3/202652▲ 6,1%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 2 | 44 | 55 | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 49 | 52 | ▲ 6,1% |
| Tháng 4 | 56 | – | – |
| Tháng 5 | 57 | – | – |
| Tháng 6 | 54 | – | – |
| Tháng 7 | 53 | – | – |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 56 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 145 | 169 | ▲ 16,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,2% | 91,9% | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 97,7% | 89,1% | ▼ 8,8% |
| Tháng 3 | 95,8% | 94,2% | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 91,1% | – | – |
| Tháng 5 | 93,0% | – | – |
| Tháng 6 | 96,3% | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 95,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,5% | – | – |
| Tháng 12 | 78,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 95,9% | 91,8% | ▼ 4,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,9% 849
- Bị huỷ 0,1% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BSB MAO Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes | 1.949 | 4,4 phút | 90,3% | 472 |
| MAO STM Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế Santarém - Maestro Wilson Fonseca | 588 | -1,7 phút | 93,9% | 378 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 52 | 94,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 97,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 49 | 48 | 95,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 57 | 57 | 93,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 54 | 96,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 53 | 53 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 95,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 55 | 55 | 89,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 52 | 52 | 94,2% | 0 |