G31643

G31643 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – São Paulo. Trong 463 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12518▼ 28,0%
Tháng 22320▼ 13,0%
Tháng 32023▲ 15,0%
Tháng 4–20–
Tháng 5–24–
Tháng 626260,0%
Tháng 726260,0%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1222––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%88,2%▼ 3,7%
Tháng 269,6%80,0%▲ 15,0%
Tháng 3100,0%85,7%▼ 14,3%
Tháng 4–70,0%–
Tháng 5–87,5%–
Tháng 696,2%65,4%▼ 32,0%
Tháng 792,3%76,9%▼ 16,7%
Tháng 892,0%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1080,8%–đang tích luỹ
Tháng 1176,2%––
Tháng 1271,4%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 455
  • Bị huỷ 1,7% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GIG–CGH364 82,9%
  2. JPA–GRU99 73,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GIG CGH Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 360 4,5 phút 82,9% 364
JPA GRU Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.189 15,9 phút 73,7% 99
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 14 42,9% 1
tháng 11/2024 25 24 62,5% 1
tháng 12/2024 25 25 84,0% 0
tháng 1/2025 25 24 91,7% 1
tháng 2/2025 23 23 69,6% 0
tháng 3/2025 20 20 100,0% 0
tháng 6/2025 26 26 96,2% 0
tháng 7/2025 26 26 92,3% 0
tháng 8/2025 26 25 92,0% 1
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 26 26 80,8% 0
tháng 11/2025 21 21 76,2% 0
tháng 12/2025 22 21 71,4% 1
tháng 1/2026 18 17 88,2% 1
tháng 2/2026 20 20 80,0% 0
tháng 3/2026 23 21 85,7% 2
tháng 4/2026 20 20 70,0% 0
tháng 5/2026 24 24 87,5% 0
tháng 6/2026 26 26 65,4% 0
tháng 7/2026 26 26 76,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…