G31634
G31634 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Presidente Castro Pinto. Trong 542 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ71,2%trên 542 chuyến
- Chậm trung bình13,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 24 | 20 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 29 | 27 | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 23 | 29 | ▲ 26,1% |
| Tháng 5 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 184 | 186 | ▲ 1,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 76,9% | ▼ 14,8% |
| Tháng 2 | 70,8% | 65,0% | ▼ 8,2% |
| Tháng 3 | 86,2% | 92,6% | ▲ 7,4% |
| Tháng 4 | 69,6% | 65,5% | ▼ 5,8% |
| Tháng 5 | 78,3% | 85,7% | ▲ 9,5% |
| Tháng 6 | 76,9% | 56,0% | ▼ 27,2% |
| Tháng 7 | 77,8% | 61,3% | ▼ 21,2% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 69,2% | – | – |
| Tháng 10 | 61,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 38,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,6% | 71,9% | ▼ 8,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 541
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU JPA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto | 2.189 | 13,6 phút | 72,0% | 426 |
| CGH SSA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.480 | 12,2 phút | 68,1% | 116 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 41,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 23 | 78,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 38,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |