G31632
G31632 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Presidente Castro Pinto. Trong 621 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ73,2%trên 621 chuyến
- Chậm trung bình13,0 phút
- Tháng 7/202629▼ 6,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 2 | 28 | 21 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 31 | 24 | ▼ 22,6% |
| Tháng 6 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 210 | 185 | ▼ 11,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 75,9% | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | 85,7% | 81,0% | ▼ 5,6% |
| Tháng 3 | 82,8% | 80,0% | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 80,0% | 65,4% | ▼ 18,3% |
| Tháng 5 | 76,7% | 70,8% | ▼ 7,6% |
| Tháng 6 | 70,0% | 38,5% | ▼ 45,1% |
| Tháng 7 | 61,3% | 51,7% | ▼ 15,6% |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 73,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 61,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,7% | 66,2% | ▼ 13,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 620
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU JPA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto | 2.189 | 11,3 phút | 76,6% | 514 |
| CGH SSA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.480 | 21,3 phút | 57,0% | 107 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 38,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 29 | 29 | 51,7% | 0 |