G31631

G31631 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Manaus – São Paulo. Trong 632 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22527▲ 8,0%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 43024▼ 20,0%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 63025▼ 16,7%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203196▼ 3,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%90,3%▲ 4,2%
Tháng 276,0%96,3%▲ 26,7%
Tháng 380,0%93,3%▲ 16,7%
Tháng 493,1%91,7%▼ 1,5%
Tháng 593,6%96,3%▲ 2,9%
Tháng 690,0%87,5%▼ 2,8%
Tháng 793,3%92,9%▼ 0,5%
Tháng 896,8%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,5%92,6%▲ 5,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35▲ 66,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 623
  • Bị huỷ 1,4% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MAO–GRU522 88,0%
  2. SSA–CGH110 92,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MAO GRU Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.697 13,4 phút 88,0% 522
SSA CGH Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 1.480 -1,3 phút 92,5% 110
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 73,3% 0
tháng 12/2024 30 30 66,7% 0
tháng 1/2025 30 30 86,7% 0
tháng 2/2025 25 25 76,0% 0
tháng 3/2025 26 25 80,0% 1
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 30 93,3% 1
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 29 89,7% 1
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 27 27 96,3% 0
tháng 3/2026 31 30 93,3% 1
tháng 4/2026 24 24 91,7% 0
tháng 5/2026 27 27 96,3% 0
tháng 6/2026 25 24 87,5% 1
tháng 7/2026 31 28 92,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…