G31630

G31630 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Manaus. Trong 560 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22527▲ 8,0%
Tháng 32427▲ 12,5%
Tháng 42521▼ 16,0%
Tháng 52629▲ 11,5%
Tháng 62627▲ 3,8%
Tháng 72726▼ 3,7%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)184188▲ 2,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%54,8%▼ 26,1%
Tháng 272,0%63,0%▼ 12,6%
Tháng 370,8%63,0%▼ 11,1%
Tháng 475,0%61,9%▼ 17,5%
Tháng 580,8%93,1%▲ 15,3%
Tháng 673,1%63,0%▼ 13,8%
Tháng 788,5%88,5%0,0%
Tháng 865,4%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1061,9%–đang tích luỹ
Tháng 1158,3%––
Tháng 1238,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,3%69,6%▼ 8,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 557
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–MAO454 67,9%
  2. CGH–SSA106 78,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU MAO Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes 2.697 12,9 phút 67,9% 454
CGH SSA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães 1.480 12,1 phút 78,3% 106
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 27 27 51,9% 0
tháng 12/2024 29 29 79,3% 0
tháng 1/2025 31 31 74,2% 0
tháng 2/2025 25 25 72,0% 0
tháng 3/2025 24 24 70,8% 0
tháng 4/2025 25 24 75,0% 1
tháng 5/2025 26 26 80,8% 0
tháng 6/2025 26 26 73,1% 0
tháng 7/2025 27 26 88,5% 1
tháng 8/2025 26 26 65,4% 0
tháng 9/2025 26 26 80,8% 0
tháng 10/2025 22 21 61,9% 1
tháng 11/2025 12 12 58,3% 0
tháng 12/2025 26 26 38,5% 0
tháng 1/2026 31 31 54,8% 0
tháng 2/2026 27 27 63,0% 0
tháng 3/2026 27 27 63,0% 0
tháng 4/2026 21 21 61,9% 0
tháng 5/2026 29 29 93,1% 0
tháng 6/2026 27 27 63,0% 0
tháng 7/2026 26 26 88,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…