G31571
G31571 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Salvador – São Paulo. Trong 416 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ90,0%trên 416 chuyến
- Chậm trung bình5,1 phút
- Tháng 7/202628▲ 460,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 24 | 23 | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 4 | 13 | 30 | ▲ 130,8% |
| Tháng 5 | – | 28 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | 5 | 28 | ▲ 460,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,3% | 96,2% | ▼ 0,2% |
| Tháng 2 | 83,3% | 78,3% | ▼ 6,1% |
| Tháng 3 | 80,8% | 96,2% | ▲ 19,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 96,4% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | – | 92,9% | – |
| Tháng 6 | – | 90,0% | – |
| Tháng 7 | 100,0% | 89,3% | ▼ 10,7% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 81,5% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 411
- Bị huỷ 1,2% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SSA CGH Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 1.480 | 7,6 phút | 88,9% | 283 |
| VDC GRU Sân bay Glauber de Andrade Rocha – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 1.113 | 0,0 phút | 92,2% | 118 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 12 | 100,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 5 | 4 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 28 | 96,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |