G31545

G31545 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Campo Grande – São Paulo. Trong 459 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11831▲ 72,2%
Tháng 21625▲ 56,3%
Tháng 31731▲ 82,4%
Tháng 41626▲ 62,5%
Tháng 51625▲ 56,3%
Tháng 61727▲ 58,8%
Tháng 71727▲ 58,8%
Tháng 818––
Tháng 917––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)117192▲ 64,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,4%90,3%▼ 4,4%
Tháng 293,8%76,0%▼ 18,9%
Tháng 382,4%83,9%▲ 1,8%
Tháng 481,3%100,0%▲ 23,1%
Tháng 587,5%56,0%▼ 36,0%
Tháng 688,2%65,4%▼ 25,9%
Tháng 770,6%74,1%▲ 4,9%
Tháng 883,3%––
Tháng 982,4%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1165,4%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,4%77,9%▼ 8,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 457
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGR–GRU351 80,6%
  2. MAO–GRU108 74,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGR GRU Sân bay quốc tế Campo Grande – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 908 12,7 phút 80,6% 351
MAO GRU Sân bay quốc tế Eduardo Gomes – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.697 34,7 phút 74,8% 108
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 100,0% 0
tháng 11/2024 17 17 88,2% 0
tháng 12/2024 18 17 76,5% 1
tháng 1/2025 18 18 94,4% 0
tháng 2/2025 16 16 93,8% 0
tháng 3/2025 17 17 82,4% 0
tháng 4/2025 16 16 81,3% 0
tháng 5/2025 16 16 87,5% 0
tháng 6/2025 17 17 88,2% 0
tháng 7/2025 17 17 70,6% 0
tháng 8/2025 18 18 83,3% 0
tháng 9/2025 17 17 82,4% 0
tháng 10/2025 20 20 70,0% 0
tháng 11/2025 26 26 65,4% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 25 25 76,0% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 26 26 100,0% 0
tháng 5/2026 25 25 56,0% 0
tháng 6/2026 27 26 65,4% 1
tháng 7/2026 27 27 74,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…