G31519

G31519 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Teresina – Brasília. Trong 583 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 95,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22528▲ 12,0%
Tháng 32627▲ 3,8%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52729▲ 7,4%
Tháng 62528▲ 12,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)186204▲ 9,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%96,7%0,0%
Tháng 2100,0%96,4%▼ 3,6%
Tháng 3100,0%96,3%▼ 3,7%
Tháng 492,3%80,0%▼ 13,3%
Tháng 5100,0%96,3%▼ 3,7%
Tháng 695,8%85,7%▼ 10,6%
Tháng 796,3%93,6%▼ 2,9%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1296,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)97,3%92,1%▼ 5,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 579
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 28/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. THE–BSB463 96,8%
  2. BEL–GRU120 88,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
THE BSB Sân bay Teresina – Sân bay quốc tế Brasília 1.325 -5,0 phút 96,8% 463
BEL GRU Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.462 7,3 phút 88,1% 120
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 4 4 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 84,6% 0
tháng 12/2024 26 26 88,5% 0
tháng 1/2025 30 30 96,7% 0
tháng 2/2025 25 25 100,0% 0
tháng 3/2025 26 26 100,0% 0
tháng 4/2025 26 26 92,3% 0
tháng 5/2025 27 27 100,0% 0
tháng 6/2025 25 24 95,8% 1
tháng 7/2025 27 27 96,3% 0
tháng 8/2025 26 26 100,0% 0
tháng 9/2025 26 26 100,0% 0
tháng 10/2025 27 27 100,0% 0
tháng 11/2025 29 29 100,0% 0
tháng 12/2025 29 29 96,6% 0
tháng 1/2026 31 30 96,7% 1
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 27 27 96,3% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 29 27 96,3% 2
tháng 6/2026 28 28 85,7% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…