G31492

G31492 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Brasília. Trong 620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 95,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13029▼ 3,3%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 42925▼ 13,8%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208197▼ 5,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%100,0%▲ 3,4%
Tháng 2100,0%95,8%▼ 4,2%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 496,6%96,0%▼ 0,6%
Tháng 596,8%92,6%▼ 4,3%
Tháng 6100,0%79,3%▼ 20,7%
Tháng 7100,0%87,1%▼ 12,9%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)98,6%93,0%▼ 5,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 618
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–BSB504 97,0%
  2. GRU–GYN116 88,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU BSB Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Brasília 855 -1,5 phút 97,0% 504
GRU GYN Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Santa Genoveva 809 3,3 phút 88,7% 116
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 28 28 96,4% 0
tháng 1/2025 30 30 96,7% 0
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 29 29 100,0% 0
tháng 4/2025 29 29 96,6% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 30 100,0% 0
tháng 7/2025 31 31 100,0% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 30 30 83,3% 0
tháng 11/2025 30 30 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 100,0% 0
tháng 1/2026 29 28 100,0% 1
tháng 2/2026 24 24 95,8% 0
tháng 3/2026 31 31 100,0% 0
tháng 4/2026 25 25 96,0% 0
tháng 5/2026 28 27 92,6% 1
tháng 6/2026 29 29 79,3% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…