G31491

G31491 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Eurico de Aguiar Salles – São Paulo. Trong 562 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12730▲ 11,1%
Tháng 22128▲ 33,3%
Tháng 325250,0%
Tháng 4259▼ 64,0%
Tháng 52531▲ 24,0%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72729▲ 7,4%
Tháng 821––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176182▲ 3,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%86,7%▼ 6,4%
Tháng 2100,0%96,4%▼ 3,6%
Tháng 396,0%96,0%0,0%
Tháng 482,6%62,5%▼ 24,3%
Tháng 591,7%83,9%▼ 8,5%
Tháng 696,2%60,0%▼ 37,6%
Tháng 788,9%67,9%▼ 23,7%
Tháng 890,5%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,6%79,0%▼ 14,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 421▼ 50,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 553
  • Bị huỷ 1,6% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. VIX–CGH462 89,5%
  2. GYN–GRU100 70,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
VIX CGH Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 756 0,3 phút 89,5% 462
GYN GRU Sân bay Santa Genoveva – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 809 11,7 phút 70,4% 100
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 70,6% 0
tháng 11/2024 25 23 87,0% 2
tháng 12/2024 27 26 84,6% 1
tháng 1/2025 27 27 92,6% 0
tháng 2/2025 21 21 100,0% 0
tháng 3/2025 25 25 96,0% 0
tháng 4/2025 25 23 82,6% 2
tháng 5/2025 25 24 91,7% 1
tháng 6/2025 26 26 96,2% 0
tháng 7/2025 27 27 88,9% 0
tháng 8/2025 21 21 90,5% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 27 26 88,5% 1
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 25 25 96,0% 0
tháng 4/2026 9 8 62,5% 1
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 30 60,0% 0
tháng 7/2026 29 28 67,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…