G31490

G31490 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Eurico de Aguiar Salles. Trong 561 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12730▲ 11,1%
Tháng 22328▲ 21,7%
Tháng 32326▲ 13,0%
Tháng 4269▼ 65,4%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 62530▲ 20,0%
Tháng 72729▲ 7,4%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177183▲ 3,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%76,7%▼ 9,4%
Tháng 278,3%71,4%▼ 8,7%
Tháng 391,3%73,1%▼ 20,0%
Tháng 476,0%62,5%▼ 17,8%
Tháng 576,9%61,3%▼ 20,3%
Tháng 692,0%53,3%▼ 42,0%
Tháng 774,1%58,6%▼ 20,9%
Tháng 884,6%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1162,5%––
Tháng 1244,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,9%65,3%▼ 20,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 555
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–VIX461 73,3%
  2. GRU–GYN100 57,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH VIX Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Eurico de Aguiar Salles 756 12,1 phút 73,3% 461
GRU GYN Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Santa Genoveva 809 16,1 phút 57,6% 100
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 43,8% 1
tháng 11/2024 25 25 36,0% 0
tháng 12/2024 25 25 72,0% 0
tháng 1/2025 27 26 84,6% 1
tháng 2/2025 23 23 78,3% 0
tháng 3/2025 23 23 91,3% 0
tháng 4/2025 26 25 76,0% 1
tháng 5/2025 26 26 76,9% 0
tháng 6/2025 25 25 92,0% 0
tháng 7/2025 27 27 74,1% 0
tháng 8/2025 26 26 84,6% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 27 27 77,8% 0
tháng 11/2025 25 24 62,5% 1
tháng 12/2025 30 29 44,8% 1
tháng 1/2026 30 30 76,7% 0
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 26 26 73,1% 0
tháng 4/2026 9 8 62,5% 1
tháng 5/2026 31 31 61,3% 0
tháng 6/2026 30 30 53,3% 0
tháng 7/2026 29 29 58,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…